
Intel Core i5-10400F là bộ xử lý máy tính để bàn thuộc dòng Intel Core thế hệ thứ 10, tên mã Comet Lake. CPU được sản xuất trên tiến trình 14nm, có 6 nhân, 12 luồng, xung nhịp tối đa 4.30GHz và mức công suất nhiệt thiết kế 65W.
Cấu hình 6 nhân 12 luồng giúp sản phẩm đáp ứng tốt các nhu cầu như làm việc văn phòng, học tập, lập trình, chỉnh sửa hình ảnh, giải trí và chơi game với card đồ họa rời. Khả năng xử lý đồng thời nhiều luồng cũng giúp hệ thống phản hồi ổn định hơn khi người dùng mở nhiều ứng dụng.
Hậu tố F cho biết Core i5-10400F không được trang bị bộ xử lý đồ họa tích hợp. Máy tính cần có card đồ họa rời và màn hình phải được kết nối với cổng xuất hình trên card đồ họa.
Intel Core i5-10400F có 6 nhân vật lý và 12 luồng nhờ công nghệ Intel Hyper-Threading. Mỗi nhân có thể xử lý đồng thời hai luồng tác vụ, hỗ trợ cải thiện hiệu quả khi chạy nhiều ứng dụng hoặc thực hiện các công việc có khả năng tận dụng đa luồng.
CPU phù hợp với những hệ thống thường xuyên chạy trình duyệt nhiều tab, phần mềm văn phòng, ứng dụng giao tiếp, công cụ lập trình hoặc trò chơi cùng lúc. Hiệu năng thực tế còn phụ thuộc vào card đồ họa, dung lượng RAM, ổ lưu trữ và phần mềm được sử dụng.
Bộ xử lý có xung nhịp cơ bản 2.90GHz và có thể tăng lên tối đa 4.30GHz bằng Intel Turbo Boost Technology 2.0. Xung nhịp cao hỗ trợ cải thiện tốc độ phản hồi trong trò chơi và các tác vụ cần hiệu năng đơn nhân.
Mức 4.30GHz là xung Turbo tối đa có thể đạt được trong điều kiện phù hợp, không phải tần số cố định trên toàn bộ 6 nhân. Xung nhịp vận hành phụ thuộc vào số nhân đang hoạt động, nhiệt độ, giới hạn công suất và thiết lập của bo mạch chủ.
Intel Core i5-10400F được trang bị 12MB Intel Smart Cache. Bộ nhớ đệm lưu tạm các dữ liệu được sử dụng thường xuyên, giúp CPU giảm thời gian truy xuất từ bộ nhớ hệ thống.
Dung lượng cache 12MB kết hợp với 6 nhân 12 luồng hỗ trợ bộ xử lý vận hành hiệu quả trong các ứng dụng phổ thông, trò chơi và tác vụ đa nhiệm.
Bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp trên Intel Core i5-10400F hỗ trợ RAM DDR4-2666, tối đa hai kênh và dung lượng bộ nhớ đến 128GB. Giới hạn thực tế còn phụ thuộc vào số khe RAM và khả năng hỗ trợ của bo mạch chủ.
Khi lắp hai thanh RAM có cùng dung lượng và thông số vào đúng vị trí, hệ thống có thể hoạt động ở chế độ Dual Channel. Cấu hình này cung cấp băng thông bộ nhớ tối đa theo thông số CPU là 41,6GB/s.
Intel Core i5-10400F không hỗ trợ bộ nhớ ECC. Người dùng nên lựa chọn RAM DDR4 non-ECC tương thích và tham khảo danh sách bộ nhớ hỗ trợ của nhà sản xuất bo mạch chủ.
CPU sử dụng socket FCLGA1200 và cần được lắp trên bo mạch chủ có socket tương ứng cùng phiên bản BIOS hỗ trợ Intel Core thế hệ thứ 10. Người dùng nên kiểm tra danh sách CPU Support của mainboard trước khi mua hoặc nâng cấp.
Core i5-10400F không thể lắp trên bo mạch chủ sử dụng socket LGA1151, LGA1150, LGA1700 hoặc các loại socket khác.
Intel Core i5-10400F hỗ trợ giao tiếp PCI Express 3.0 với tối đa 16 lane trực tiếp từ CPU. Các cấu hình được Intel công bố gồm một kết nối x16, hai kết nối x8 hoặc một kết nối x8 kết hợp hai kết nối x4.
Trong cấu hình máy tính phổ thông, các lane PCIe trực tiếp từ CPU thường được sử dụng cho khe card đồ họa chính. Cách phân bổ cụ thể phụ thuộc vào thiết kế của từng bo mạch chủ.
Intel Core i5-10400F không có Intel Processor Graphics. Vì vậy, hệ thống bắt buộc phải được trang bị card đồ họa rời để hiển thị hình ảnh.
Các cổng HDMI, DisplayPort, DVI hoặc VGA trên bo mạch chủ sẽ không xuất hình khi sử dụng CPU này. Màn hình cần được kết nối trực tiếp với card đồ họa.
Khi lựa chọn GPU, người dùng cần kiểm tra công suất bộ nguồn, đầu cấp điện PCIe, kích thước thùng máy và khả năng tương thích với bo mạch chủ.
Intel công bố Core i5-10400F có TDP 65W. Bộ xử lý có thể kết hợp với nhiều mẫu tản nhiệt khí phổ thông hỗ trợ socket LGA1200, miễn là tản nhiệt được lắp đúng và thùng máy có luồng không khí phù hợp.
TDP của CPU không phải tổng công suất tiêu thụ của toàn bộ máy tính. Khi lựa chọn bộ nguồn, người dùng cần tính thêm công suất của card đồ họa, bo mạch chủ, RAM, ổ lưu trữ, quạt và các thiết bị khác.
Nhiệt độ Tjunction tối đa được Intel công bố là 100°C. Tuy nhiên, CPU nên được duy trì ở mức nhiệt thấp hơn đáng kể trong quá trình sử dụng để hạn chế giảm xung và bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định.
Intel Core i5-10400F hỗ trợ Intel Turbo Boost Technology 2.0, Intel Hyper-Threading, Intel Optane Memory, Intel Virtualization Technology VT-x và Intel VT-d.
Bộ xử lý còn hỗ trợ kiến trúc Intel 64, các phần mở rộng tập lệnh SSE4.1, SSE4.2, AVX2 cùng những công nghệ bảo mật như Intel AES New Instructions, Intel Secure Key, Intel OS Guard, Execute Disable Bit và Intel Boot Guard.
Khả năng sử dụng từng tính năng phụ thuộc vào bo mạch chủ, chipset, BIOS, hệ điều hành và phần mềm tương thích.

Intel Core i5-10400F phù hợp với người dùng cần xây dựng máy tính chơi game, làm việc, học tập hoặc xử lý nội dung cơ bản trên nền tảng LGA1200.
Sản phẩm cũng phù hợp để nâng cấp những hệ thống đã có sẵn bo mạch chủ LGA1200, RAM DDR4 và card đồ họa rời nhưng đang sử dụng CPU Core i3, Pentium hoặc Celeron có hiệu năng thấp hơn.
Trước khi mua, người dùng cần kiểm tra socket, danh sách CPU hỗ trợ và phiên bản BIOS của bo mạch chủ. Đối với CPU đã qua sử dụng, nên kiểm tra bề mặt tiếp xúc, khả năng nhận đủ 6 nhân 12 luồng, nhiệt độ và độ ổn định khi chạy tải.
| Thương hiệu | Intel |
| Dòng sản phẩm | Intel Core i5 thế hệ thứ 10 |
| Model | Intel Core i5-10400F |
| Phân khúc | Bộ xử lý máy tính để bàn |
| Tên mã | Comet Lake |
| Thời điểm ra mắt | Quý 2 năm 2020 |
| Tiến trình sản xuất | 14nm |
| Socket | FCLGA1200 |
| Số nhân | 6 nhân |
| Số luồng | 12 luồng |
| Xung nhịp cơ bản | 2.90GHz |
| Xung nhịp Turbo tối đa | 4.30GHz |
| Công nghệ Turbo | Intel Turbo Boost Technology 2.0 |
| Bộ nhớ đệm | 12MB Intel Smart Cache |
| Tốc độ bus | 8GT/s |
| TDP | 65W |
| Đồ họa tích hợp | Không có |
| Yêu cầu xuất hình | Bắt buộc sử dụng card đồ họa rời |
| Loại RAM hỗ trợ | DDR4-2666 |
| Dung lượng RAM tối đa | 128GB, phụ thuộc loại bộ nhớ và bo mạch chủ |
| Số kênh bộ nhớ | 2 kênh |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41,6GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Phiên bản PCI Express | PCI Express 3.0 |
| Số lane PCI Express tối đa | 16 lane |
| Cấu hình PCI Express | Tối đa 1 x16, 2 x8 hoặc 1 x8 kết hợp 2 x4 |
| Số CPU tối đa trong hệ thống | 1 |
| Thông số giải pháp tản nhiệt | PCG 2015C |
| Nhiệt độ Tjunction tối đa | 100°C |
| Kích thước đóng gói CPU | 37,5 × 37,5mm |
| Intel Hyper-Threading | Có |
| Intel Optane Memory | Có hỗ trợ |
| Intel Virtualization Technology VT-x | Có |
| Intel Virtualization Technology VT-d | Có |
| Kiến trúc Intel 64 | Có |
| Phần mở rộng tập lệnh | Intel SSE4.1, Intel SSE4.2 và Intel AVX2 |
| Công nghệ bảo mật | Intel AES New Instructions, Intel Secure Key, Intel OS Guard, Execute Disable Bit và Intel Boot Guard |