
Intel Core i5-6500 là bộ xử lý máy tính để bàn thuộc dòng Intel Core i5 thế hệ thứ 6, tên mã Skylake. CPU được sản xuất trên tiến trình 14nm, có 4 nhân, 4 luồng, xung nhịp cơ bản 3.20GHz và xung Turbo tối đa 3.60GHz.
Bộ xử lý phù hợp với các hệ thống văn phòng, học tập, bán hàng, giải trí và chơi game phổ thông. Cấu hình 4 nhân vật lý giúp CPU xử lý tốt các tác vụ thường ngày, đồng thời đáp ứng những ứng dụng và trò chơi tương thích với nền tảng Intel LGA1151.
Core i5-6500 được tích hợp Intel HD Graphics 530 nên có thể xuất hình mà không bắt buộc phải lắp card đồ họa rời. Khả năng sử dụng đồ họa tích hợp phụ thuộc vào việc bo mạch chủ có cổng xuất hình và BIOS tương thích.
Intel Core i5-6500 được trang bị 4 nhân và 4 luồng xử lý. Bộ xử lý không hỗ trợ Intel Hyper-Threading, vì vậy mỗi nhân vật lý thực hiện một luồng tác vụ tại một thời điểm.
Cấu hình này phù hợp với những nhu cầu như xử lý tài liệu, bảng tính, trình duyệt, học trực tuyến, phần mềm quản lý, xem nội dung đa phương tiện và một số trò chơi có yêu cầu phần cứng phù hợp.
Hiệu năng thực tế còn phụ thuộc vào dung lượng RAM, card đồ họa, tốc độ ổ lưu trữ, hệ điều hành và tình trạng làm mát của hệ thống.
CPU có xung nhịp cơ bản 3.20GHz và có thể tự động tăng lên tối đa 3.60GHz bằng Intel Turbo Boost Technology 2.0.
Xung Turbo hỗ trợ cải thiện tốc độ phản hồi khi hệ thống thực hiện các tác vụ cần hiệu năng đơn nhân như khởi chạy phần mềm, xử lý dữ liệu hoặc chơi game.
Mức 3.60GHz là tần số Turbo tối đa có thể đạt được trong điều kiện phù hợp, không phải xung nhịp cố định trên toàn bộ bốn nhân. Tần số vận hành phụ thuộc vào tải xử lý, nhiệt độ và giới hạn công suất của hệ thống.

Intel Core i5-6500 được trang bị 6MB Intel Smart Cache. Bộ nhớ đệm lưu tạm những dữ liệu được CPU sử dụng thường xuyên, giúp giảm thời gian truy xuất từ bộ nhớ hệ thống.
Dung lượng cache 6MB kết hợp với bốn nhân xử lý hỗ trợ CPU vận hành ổn định trong các ứng dụng phổ thông, phần mềm văn phòng và trò chơi tương thích.
Bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp trên Intel Core i5-6500 hỗ trợ DDR4-1866, DDR4-2133 và DDR3L-1333 hoặc DDR3L-1600 ở điện áp 1,35V. Dung lượng bộ nhớ tối đa theo thông số CPU là 64GB.
Loại RAM có thể lắp thực tế phụ thuộc hoàn toàn vào thiết kế của bo mạch chủ. Người dùng không thể lắp RAM DDR3L vào khe DDR4 hoặc ngược lại, vì hai chuẩn bộ nhớ có cấu tạo khe cắm khác nhau.
Intel không công bố hỗ trợ RAM DDR3 tiêu chuẩn điện áp 1,5V cho bộ xử lý này. Khi sử dụng bo mạch chủ DDR3L, người dùng nên lựa chọn đúng bộ nhớ điện áp 1,35V được nhà sản xuất mainboard xác nhận tương thích.
Core i5-6500 hỗ trợ tối đa hai kênh bộ nhớ với băng thông tối đa 34,1GB/s. Để kích hoạt Dual Channel, người dùng nên lắp hai thanh RAM có cùng dung lượng và thông số vào đúng các khe được nhà sản xuất bo mạch chủ khuyến nghị.
CPU không hỗ trợ bộ nhớ ECC. Các hệ thống phổ thông nên sử dụng RAM non-ECC tương thích với bo mạch chủ.
Intel Core i5-6500 sử dụng socket FCLGA1151. CPU cần được lắp trên bo mạch chủ có chipset và phiên bản BIOS hỗ trợ bộ xử lý Intel Core thế hệ thứ 6.
Người dùng nên kiểm tra danh sách CPU Support trên trang của nhà sản xuất bo mạch chủ trước khi mua. Việc cùng sử dụng tên socket LGA1151 không đồng nghĩa tất cả bo mạch chủ đều tương thích.
Đặc biệt, Core i5-6500 không hoạt động trên các bo mạch chủ chipset Intel dòng 300 được thiết kế cho CPU thế hệ thứ 8 và thứ 9, mặc dù những bo mạch này cũng sử dụng socket có tên LGA1151.
Intel Core i5-6500 hỗ trợ PCI Express 3.0 với tối đa 16 lane trực tiếp từ CPU. Các cấu hình lane được Intel công bố gồm một kết nối x16, hai kết nối x8 hoặc một kết nối x8 kết hợp hai kết nối x4.
Trong cấu hình máy tính phổ thông, các lane PCIe từ CPU thường được sử dụng cho khe card đồ họa chính. Cách phân bổ cụ thể phụ thuộc vào thiết kế của từng bo mạch chủ.
Intel Core i5-6500 tích hợp Intel HD Graphics 530 với xung nhịp cơ bản 350MHz và xung động tối đa 1.05GHz.
Đồ họa tích hợp phù hợp với nhu cầu văn phòng, học tập, xem video, sử dụng phần mềm quản lý và xử lý các tác vụ đồ họa cơ bản. Với trò chơi hoặc phần mềm đồ họa nặng, người dùng nên lắp card đồ họa rời.
Để sử dụng Intel HD Graphics 530, bo mạch chủ phải có cổng xuất hình tương thích. Màn hình cần được kết nối với cổng HDMI, DisplayPort hoặc DVI trên bo mạch chủ.
Theo thông số của Intel, đồ họa HD Graphics 530 hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 × 2304 ở 60Hz qua DisplayPort và 4096 × 2304 ở 24Hz qua HDMI.
Bộ xử lý hỗ trợ tối đa ba màn hình. Số lượng màn hình, độ phân giải và tần số quét thực tế còn phụ thuộc vào cổng xuất hình, bộ chuyển đổi, BIOS và thiết kế của bo mạch chủ.
Intel Quick Sync Video sử dụng phần cứng chuyên dụng trong GPU tích hợp để hỗ trợ mã hóa và giải mã video trên các phần mềm tương thích.
Tính năng này có thể hỗ trợ phát video, chuyển đổi định dạng hoặc xử lý nội dung đa phương tiện mà không phải dồn toàn bộ công việc cho các nhân CPU.
Intel công bố Core i5-6500 có TDP 65W. CPU có thể kết hợp với nhiều bộ tản nhiệt khí phổ thông hỗ trợ socket LGA1151, miễn là tản nhiệt được lắp đúng và thùng máy có luồng không khí phù hợp.
Phiên bản đóng hộp của bộ xử lý có thể đi kèm giải pháp tản nhiệt Intel mã E97379. Phụ kiện thực tế phụ thuộc vào loại hàng box, tray hoặc tình trạng sản phẩm đã qua sử dụng.
TDP của CPU không đại diện cho tổng công suất tiêu thụ của máy tính. Khi lựa chọn bộ nguồn, người dùng cần tính thêm card đồ họa, bo mạch chủ, RAM, ổ lưu trữ, quạt và các thiết bị ngoại vi.
Intel công bố nhiệt độ Tcase cho Core i5-6500 là 71°C. Đây là thông số nhiệt độ tại vị trí đo quy định trên vỏ CPU, không phải nhiệt độ từng nhân được phần mềm giám sát hiển thị.
Người dùng nên bảo đảm tản nhiệt tiếp xúc tốt, sử dụng keo tản nhiệt phù hợp và vệ sinh bụi định kỳ để duy trì khả năng làm mát ổn định.
Intel Core i5-6500 hỗ trợ Intel Turbo Boost Technology 2.0, Enhanced Intel SpeedStep, Idle States và công nghệ giám sát nhiệt.
Bộ xử lý hỗ trợ kiến trúc Intel 64 cùng các phần mở rộng tập lệnh SSE4.1, SSE4.2 và AVX2. CPU không hỗ trợ Intel Hyper-Threading và Intel Optane Memory.
Các công nghệ ảo hóa gồm Intel Virtualization Technology VT-x, Intel VT-d và Intel VT-x với Extended Page Tables.
Những tính năng bảo mật được Intel công bố gồm Intel Secure Key, Intel AES New Instructions, Intel OS Guard, Intel Trusted Execution Technology, Execute Disable Bit và Intel Boot Guard.
Khả năng sử dụng từng tính năng còn phụ thuộc vào bo mạch chủ, chipset, BIOS, hệ điều hành và phần mềm tương thích.

Intel Core i5-6500 phù hợp với người dùng cần sửa chữa hoặc nâng cấp máy tính đang sử dụng nền tảng Intel Skylake, socket LGA1151 và bộ nhớ DDR4 hoặc DDR3L tương thích.
Sản phẩm đáp ứng các nhu cầu như làm việc văn phòng, học tập, bán hàng, giải trí, xem nội dung và chạy những phần mềm hoặc trò chơi có yêu cầu phần cứng phù hợp.
Đồ họa Intel HD Graphics 530 cho phép xây dựng hệ thống không cần card đồ họa rời. Người dùng cần hiệu năng chơi game hoặc xử lý đồ họa cao hơn có thể lắp thêm GPU rời tương thích.
Trước khi mua, cần kiểm tra chính xác model bo mạch chủ, chipset, phiên bản BIOS, loại RAM và tản nhiệt. Đối với CPU đã qua sử dụng, nên kiểm tra bề mặt tiếp xúc, khả năng nhận đủ 4 nhân 4 luồng, hoạt động của đồ họa tích hợp, nhiệt độ và độ ổn định khi chạy tải.
| Thương hiệu | Intel |
| Dòng sản phẩm | Intel Core i5 thế hệ thứ 6 |
| Model | Intel Core i5-6500 |
| Phân khúc | Bộ xử lý máy tính để bàn |
| Tên mã | Skylake |
| Thời điểm ra mắt | Quý 3 năm 2015 |
| Tiến trình sản xuất | 14nm |
| Socket | FCLGA1151 |
| Số nhân | 4 nhân |
| Số luồng | 4 luồng |
| Intel Hyper-Threading | Không |
| Xung nhịp cơ bản | 3.20GHz |
| Xung nhịp Turbo tối đa | 3.60GHz |
| Công nghệ Turbo | Intel Turbo Boost Technology 2.0 |
| Bộ nhớ đệm | 6MB Intel Smart Cache |
| Tốc độ bus | 8GT/s |
| TDP | 65W |
| RAM DDR4 hỗ trợ | DDR4-1866 và DDR4-2133 |
| RAM DDR3L hỗ trợ | DDR3L-1333 và DDR3L-1600 ở điện áp 1,35V |
| Dung lượng RAM tối đa | 64GB, phụ thuộc loại bộ nhớ và bo mạch chủ |
| Số kênh bộ nhớ | 2 kênh |
| Kiến trúc bộ nhớ | Dual Channel |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 34,1GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Đồ họa tích hợp | Intel HD Graphics 530 |
| Xung nhịp đồ họa cơ bản | 350MHz |
| Xung nhịp đồ họa tối đa | 1.05GHz |
| Bộ nhớ đồ họa tối đa | 64GB, chia sẻ từ RAM hệ thống |
| Đầu ra đồ họa hỗ trợ | eDP, DisplayPort, HDMI và DVI |
| Độ phân giải HDMI tối đa | 4096 × 2304 @ 24Hz |
| Độ phân giải DisplayPort tối đa | 4096 × 2304 @ 60Hz |
| Độ phân giải eDP tối đa | 4096 × 2304 @ 60Hz |
| Số màn hình hỗ trợ | Tối đa 3 màn hình |
| Hỗ trợ 4K | Có, tối đa 60Hz qua kết nối phù hợp |
| DirectX | DirectX 12 |
| OpenGL | OpenGL 4.5 |
| Intel Quick Sync Video | Có |
| Intel InTru 3D | Có |
| Intel Clear Video HD | Có |
| Phiên bản PCI Express | PCI Express 3.0 |
| Số lane PCI Express tối đa | 16 lane |
| Cấu hình PCI Express | Tối đa 1 x16, 2 x8 hoặc 1 x8 kết hợp 2 x4 |
| Số CPU tối đa trong hệ thống | 1 |
| Giải pháp tản nhiệt | PCG 2015C 65W; tản nhiệt Intel E97379 có thể đi kèm phiên bản đóng hộp |
| Nhiệt độ Tcase | 71°C |
| Kích thước đóng gói CPU | 37,5 × 37,5mm |
| Intel Optane Memory | Không hỗ trợ |
| Intel Transactional Synchronization Extensions | Có |
| Kiến trúc Intel 64 | Có |
| Phần mở rộng tập lệnh | Intel SSE4.1, Intel SSE4.2 và Intel AVX2 |
| Enhanced Intel SpeedStep | Có |
| Công nghệ giám sát nhiệt | Có |
| Intel Virtualization Technology VT-x | Có |
| Intel Virtualization Technology VT-d | Có |
| Intel VT-x với Extended Page Tables | Có |
| Công nghệ bảo mật | Intel Secure Key, AES New Instructions, OS Guard, Trusted Execution, Execute Disable Bit và Boot Guard |