
Intel Core i5-8400 là bộ xử lý máy tính để bàn thuộc dòng Intel Core i5 thế hệ thứ 8, tên mã Coffee Lake. CPU được sản xuất trên tiến trình 14nm, có 6 nhân, 6 luồng, xung nhịp cơ bản 2.80GHz và xung Turbo tối đa 4.00GHz.
Việc được trang bị 6 nhân vật lý giúp Core i5-8400 đáp ứng tốt các nhu cầu như làm việc văn phòng, học tập, lập trình, xử lý hình ảnh cơ bản, giải trí và chơi game. Bộ xử lý cũng phù hợp để nâng cấp những hệ thống đang sử dụng nền tảng Intel 300 Series và bộ nhớ DDR4.
Core i5-8400 tích hợp Intel UHD Graphics 630 nên có thể xuất hình mà không bắt buộc phải lắp card đồ họa rời. Khả năng sử dụng đồ họa tích hợp phụ thuộc vào việc bo mạch chủ có cổng xuất hình và BIOS tương thích.
Intel Core i5-8400 được trang bị 6 nhân và 6 luồng xử lý. CPU không hỗ trợ Intel Hyper-Threading, vì vậy mỗi nhân vật lý thực hiện một luồng tác vụ tại một thời điểm.
Số lượng 6 nhân giúp bộ xử lý có khả năng xử lý đa nhiệm tốt hơn nhiều mẫu CPU 4 nhân cùng thế hệ trước. Người dùng có thể chạy trình duyệt nhiều tab, ứng dụng văn phòng, phần mềm giao tiếp và các tác vụ nền trong khi làm việc hoặc chơi game.
Hiệu năng thực tế còn phụ thuộc vào card đồ họa, dung lượng RAM, tốc độ ổ lưu trữ, hệ điều hành, phần mềm và khả năng làm mát của hệ thống.
CPU có xung nhịp cơ bản 2.80GHz và có thể tự động tăng lên tối đa 4.00GHz bằng Intel Turbo Boost Technology 2.0.
Xung nhịp Turbo hỗ trợ cải thiện khả năng phản hồi trong những tác vụ cần hiệu năng đơn nhân như khởi chạy ứng dụng, xử lý bảng tính, duyệt web và chơi game.
Mức 4.00GHz là tần số Turbo tối đa có thể đạt được trong điều kiện phù hợp, không phải xung nhịp cố định trên toàn bộ 6 nhân. Tần số vận hành phụ thuộc vào số nhân đang hoạt động, nhiệt độ và giới hạn công suất của hệ thống.
Intel Core i5-8400 được trang bị 9MB Intel Smart Cache. Bộ nhớ đệm lưu tạm những dữ liệu được CPU sử dụng thường xuyên, giúp giảm thời gian truy xuất từ RAM.
Dung lượng cache 9MB kết hợp với 6 nhân xử lý hỗ trợ CPU vận hành hiệu quả trong các ứng dụng phổ thông, trò chơi và tác vụ đa nhiệm.
Bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp trên Intel Core i5-8400 hỗ trợ RAM DDR4-2666, tối đa hai kênh và dung lượng bộ nhớ đến 128GB.
Dung lượng RAM thực tế còn phụ thuộc vào số khe DIMM, dung lượng tối đa và khả năng hỗ trợ của bo mạch chủ. Người dùng nên kiểm tra tài liệu mainboard trước khi lắp các bộ nhớ dung lượng lớn.
Không giống CPU Intel Core thế hệ thứ 6 và thứ 7, Core i5-8400 chỉ hỗ trợ bộ nhớ DDR4. CPU không hỗ trợ RAM DDR3 hoặc DDR3L.
Khi sử dụng RAM DDR4-2666 ở chế độ Dual Channel, bộ xử lý hỗ trợ băng thông bộ nhớ tối đa 41,6GB/s.
Để kích hoạt Dual Channel, người dùng nên lắp hai thanh RAM có cùng dung lượng và thông số vào đúng các khe được nhà sản xuất bo mạch chủ khuyến nghị.
Core i5-8400 không hỗ trợ bộ nhớ ECC. Các hệ thống phổ thông nên sử dụng RAM DDR4 non-ECC tương thích với mainboard.
Intel Core i5-8400 sử dụng socket FCLGA1151 nhưng yêu cầu bo mạch chủ sử dụng chipset Intel 300 Series và có phiên bản BIOS tương thích với CPU Intel thế hệ thứ 8.
Người dùng nên kiểm tra danh sách CPU Support trên trang của nhà sản xuất bo mạch chủ trước khi mua hoặc nâng cấp. Việc cùng sử dụng tên socket LGA1151 không đồng nghĩa tất cả mainboard LGA1151 đều tương thích.
Core i5-8400 không tương thích với bo mạch chủ chipset Intel 100 Series hoặc 200 Series dành cho CPU thế hệ thứ 6 và thứ 7. Ngược lại, CPU thế hệ thứ 6 và thứ 7 cũng không hoạt động trên mainboard Intel 300 Series.
Intel Core i5-8400 hỗ trợ giao tiếp PCI Express 3.0 với tối đa 16 lane trực tiếp từ CPU. Các cấu hình được Intel công bố gồm một kết nối x16, hai kết nối x8 hoặc một kết nối x8 kết hợp hai kết nối x4.
Trong cấu hình máy tính phổ thông, các lane PCIe trực tiếp từ CPU thường được sử dụng cho khe card đồ họa chính. Số lượng khe và cách phân bổ băng thông thực tế phụ thuộc vào thiết kế của từng bo mạch chủ.
Thiết bị PCIe 4.0 có khả năng tương thích ngược vẫn có thể hoạt động, nhưng kết nối trực tiếp từ CPU sẽ bị giới hạn ở chuẩn PCIe 3.0.
Intel Core i5-8400 tích hợp Intel UHD Graphics 630 với xung nhịp cơ bản 350MHz và xung động tối đa 1.05GHz.
Đồ họa tích hợp phù hợp với nhu cầu văn phòng, học tập, xem video, sử dụng phần mềm quản lý và xử lý các tác vụ hình ảnh cơ bản. Đối với trò chơi hoặc phần mềm đồ họa nặng, người dùng nên lắp card đồ họa rời.
Để sử dụng Intel UHD Graphics 630, bo mạch chủ phải có cổng xuất hình và hỗ trợ đồ họa tích hợp. Màn hình cần được kết nối với cổng HDMI, DisplayPort hoặc cổng hình ảnh tương ứng trên mainboard.
Theo thông số của Intel, UHD Graphics 630 hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 × 2304 ở 60Hz qua DisplayPort và 4096 × 2304 ở 24Hz qua HDMI.
Bộ xử lý hỗ trợ tối đa ba màn hình. Số lượng màn hình, độ phân giải và tần số quét thực tế còn phụ thuộc vào các cổng xuất hình, bộ chuyển đổi, BIOS và thiết kế của bo mạch chủ.
Intel Quick Sync Video sử dụng phần cứng chuyên dụng trong GPU tích hợp để hỗ trợ mã hóa và giải mã video trên các phần mềm tương thích.
Tính năng này có thể hỗ trợ phát video, chuyển đổi định dạng và xử lý nội dung đa phương tiện mà không phải dồn toàn bộ công việc cho các nhân CPU.
Intel công bố Core i5-8400 có TDP 65W và sử dụng thông số giải pháp tản nhiệt PCG 2015C. CPU có thể kết hợp với nhiều bộ tản nhiệt khí phổ thông hỗ trợ socket LGA1151.
TDP của CPU không đại diện cho tổng công suất tiêu thụ của toàn bộ máy tính. Khi lựa chọn bộ nguồn, người dùng cần tính thêm công suất của card đồ họa, bo mạch chủ, RAM, ổ lưu trữ, quạt và các thiết bị ngoại vi.
Nhiệt độ Tjunction tối đa được Intel công bố là 100°C. Tuy nhiên, CPU nên được duy trì ở mức nhiệt thấp hơn đáng kể trong quá trình sử dụng để hạn chế giảm xung và bảo đảm hệ thống hoạt động ổn định.
Khi lắp CPU, người dùng cần sử dụng keo tản nhiệt phù hợp, cố định tản nhiệt chắc chắn và bảo đảm thùng máy có luồng không khí thông thoáng.
Intel Core i5-8400 hỗ trợ Intel Optane Memory khi được kết hợp với bo mạch chủ, chipset, BIOS, hệ điều hành và thiết bị lưu trữ tương thích.
Intel Optane Memory có thể được sử dụng để tăng tốc khả năng truy cập dữ liệu trên một số hệ thống lưu trữ. Khả năng triển khai thực tế phụ thuộc vào cấu hình cụ thể và trình điều khiển được sử dụng.
Intel Core i5-8400 hỗ trợ Intel Turbo Boost Technology 2.0, Enhanced Intel SpeedStep, Idle States và công nghệ giám sát nhiệt.
Bộ xử lý hỗ trợ kiến trúc Intel 64 cùng các phần mở rộng tập lệnh SSE4.1, SSE4.2 và AVX2. CPU không hỗ trợ Intel Hyper-Threading.
Các công nghệ ảo hóa gồm Intel Virtualization Technology VT-x, Intel VT-d và Intel VT-x với Extended Page Tables.
Những tính năng bảo mật được Intel công bố gồm Intel Secure Key, Intel AES New Instructions, Intel Software Guard Extensions, Intel Memory Protection Extensions, Intel OS Guard, Execute Disable Bit và Intel Boot Guard.
Khả năng sử dụng từng tính năng phụ thuộc vào bo mạch chủ, chipset, BIOS, hệ điều hành và phần mềm tương thích.

Intel Core i5-8400 phù hợp với người dùng cần sửa chữa hoặc nâng cấp máy tính đang sử dụng nền tảng Intel 300 Series, socket LGA1151 và bộ nhớ DDR4.
Sản phẩm đáp ứng các nhu cầu như làm việc văn phòng, học tập, lập trình, bán hàng, giải trí, chỉnh sửa nội dung cơ bản và chơi những trò chơi có yêu cầu phần cứng phù hợp.
Intel UHD Graphics 630 cho phép xây dựng hệ thống không cần card đồ họa rời. Người dùng cần hiệu năng chơi game hoặc xử lý đồ họa cao hơn có thể lắp thêm GPU rời tương thích.
Trước khi mua, cần kiểm tra chính xác model bo mạch chủ, chipset, phiên bản BIOS, loại RAM và bộ tản nhiệt. Đối với CPU đã qua sử dụng, nên kiểm tra bề mặt tiếp xúc, khả năng nhận đủ 6 nhân 6 luồng, hoạt động của đồ họa tích hợp, nhiệt độ và độ ổn định khi chạy tải.
| Thương hiệu | Intel |
| Dòng sản phẩm | Intel Core i5 thế hệ thứ 8 |
| Model | Intel Core i5-8400 |
| Phân khúc | Bộ xử lý máy tính để bàn |
| Tên mã | Coffee Lake |
| Thời điểm ra mắt | Quý 4 năm 2017 |
| Trạng thái sản phẩm | Đã ngừng sản xuất |
| Tiến trình sản xuất | 14nm |
| Socket | FCLGA1151 |
| Nền tảng tương thích | Bo mạch chủ chipset Intel 300 Series có BIOS hỗ trợ |
| Số nhân | 6 nhân |
| Số luồng | 6 luồng |
| Intel Hyper-Threading | Không |
| Xung nhịp cơ bản | 2.80GHz |
| Xung nhịp Turbo tối đa | 4.00GHz |
| Công nghệ Turbo | Intel Turbo Boost Technology 2.0 |
| Bộ nhớ đệm | 9MB Intel Smart Cache |
| Tốc độ bus | 8GT/s |
| TDP | 65W |
| Loại RAM hỗ trợ | DDR4-2666 |
| Dung lượng RAM tối đa | 128GB, phụ thuộc loại bộ nhớ và bo mạch chủ |
| Số kênh bộ nhớ | 2 kênh |
| Kiến trúc bộ nhớ | Dual Channel |
| Băng thông bộ nhớ tối đa | 41,6GB/s |
| Hỗ trợ bộ nhớ ECC | Không |
| Đồ họa tích hợp | Intel UHD Graphics 630 |
| Xung nhịp đồ họa cơ bản | 350MHz |
| Xung nhịp đồ họa tối đa | 1.05GHz |
| Bộ nhớ đồ họa tối đa | 64GB, chia sẻ từ RAM hệ thống |
| Độ phân giải HDMI tối đa | 4096 × 2304 @ 24Hz |
| Độ phân giải DisplayPort tối đa | 4096 × 2304 @ 60Hz |
| Độ phân giải eDP tối đa | 4096 × 2304 @ 60Hz |
| Số màn hình hỗ trợ | Tối đa 3 màn hình |
| Hỗ trợ 4K | Có, tối đa 60Hz qua kết nối phù hợp |
| DirectX | DirectX 12 |
| OpenGL | OpenGL 4.5 |
| Intel Quick Sync Video | Có |
| Intel InTru 3D | Có |
| Intel Clear Video HD | Có |
| Phiên bản PCI Express | PCI Express 3.0 |
| Số lane PCI Express tối đa | 16 lane |
| Cấu hình PCI Express | Tối đa 1 x16, 2 x8 hoặc 1 x8 kết hợp 2 x4 |
| Số CPU tối đa trong hệ thống | 1 |
| Thông số giải pháp tản nhiệt | PCG 2015C 65W |
| Nhiệt độ Tjunction tối đa | 100°C |
| Kích thước đóng gói CPU | 37,5 × 37,5mm |
| Intel Optane Memory | Có hỗ trợ |
| Intel Transactional Synchronization Extensions | Không |
| Kiến trúc Intel 64 | Có |
| Phần mở rộng tập lệnh | Intel SSE4.1, Intel SSE4.2 và Intel AVX2 |
| Enhanced Intel SpeedStep | Có |
| Trạng thái nghỉ Idle States | Có |
| Công nghệ giám sát nhiệt | Có |
| Intel Virtualization Technology VT-x | Có |
| Intel Virtualization Technology VT-d | Có |
| Intel VT-x với Extended Page Tables | Có |
| Intel Trusted Execution Technology | Không |
| Công nghệ bảo mật | Intel Secure Key, AES New Instructions, SGX, MPX, OS Guard, Execute Disable Bit và Boot Guard |