
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming là bo mạch chủ gaming chuẩn ATX sử dụng chipset Intel Z370 và socket LGA1151. Sản phẩm được phát triển cho nền tảng CPU Intel Coffee Lake, phù hợp với máy tính chơi game, làm việc và sáng tạo nội dung sử dụng bộ xử lý Intel thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9.
Bo mạch chủ nổi bật với 4 khe RAM DDR4, 2 khe M.2, 6 cổng SATA, hệ thống khe PCI Express đa dạng và khả năng hỗ trợ nhiều card đồ họa. Các kết nối Wi-Fi AC, Bluetooth 4.2 và Intel Gigabit LAN được tích hợp sẵn, giúp người dùng không cần lắp thêm card mạng trong những cấu hình phổ thông.
ASUS còn trang bị hệ thống âm thanh SupremeFX S1220A, USB 3.1 Gen 2 Type-C, Aura Sync, Fan Xpert 4 và 5-Way Optimization. Đây là những tính năng phù hợp với người dùng cần một bo mạch chủ có khả năng tùy chỉnh cao trên nền tảng Intel Z370.
Mainboard ASUS ROG Strix Z370-E Gaming sử dụng socket Intel LGA1151 và chipset Intel Z370. Danh sách hỗ trợ hiện tại của ASUS gồm các bộ xử lý Intel Core, Pentium Gold và Celeron thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9.
Sản phẩm ban đầu được phát hành cho CPU Intel Core thế hệ thứ 8. Khả năng sử dụng CPU thế hệ thứ 9 phụ thuộc vào model bộ xử lý và phiên bản BIOS được cài đặt trên bo mạch chủ.
Người dùng nên kiểm tra danh sách CPU Support của ASUS và cập nhật BIOS phù hợp trước khi lắp bộ xử lý thế hệ thứ 9. Bo mạch không tương thích với CPU Intel thế hệ thứ 6 hoặc thứ 7 dù các nền tảng này cũng sử dụng tên socket LGA1151.
Chipset Intel Z370 hỗ trợ ép xung các bộ xử lý Intel dòng K có hệ số nhân mở khóa. ASUS cung cấp các công cụ như TPU, TurboV, ASUS Pro Clock và 5-Way Optimization để hỗ trợ người dùng điều chỉnh hiệu năng hệ thống.
Khả năng ép xung thực tế phụ thuộc vào CPU, bộ nguồn, hệ thống tản nhiệt, chất lượng bộ nhớ và thiết lập BIOS. Người dùng cần theo dõi điện áp và nhiệt độ để bảo đảm hệ thống vận hành ổn định.
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming được trang bị 4 khe DDR4 DIMM, hỗ trợ kiến trúc bộ nhớ Dual Channel và tổng dung lượng tối đa 64GB.
Bo mạch chủ sử dụng RAM DDR4 non-ECC, unbuffered và hỗ trợ Intel Extreme Memory Profile – XMP. Các mức xung nhịp tiêu chuẩn gồm DDR4 2133MHz, 2400MHz và 2666MHz.
Khi ép xung, sản phẩm hỗ trợ các mức tốc độ lên đến DDR4 4000MHz. Tốc độ thực tế phụ thuộc vào bộ xử lý, bộ nhớ, số lượng thanh RAM và khả năng của bộ điều khiển bộ nhớ tích hợp trong CPU.
Người dùng nên sử dụng các thanh RAM có cùng dung lượng, tốc độ và độ trễ để hạn chế lỗi tương thích. Khi lắp hai thanh RAM, cần sử dụng đúng các khe được ASUS khuyến nghị để kích hoạt Dual Channel.
Với các bộ nhớ tốc độ cao, nên kiểm tra danh sách Memory QVL của ASUS. Danh sách này cho biết những bộ RAM đã được thử nghiệm trên bo mạch chủ, nhưng không phải là danh sách duy nhất có thể hoạt động.
Mainboard cung cấp 3 khe PCI Express 3.0/2.0 x16 và 4 khe PCI Express 3.0/2.0 x1. Hai khe PCIe x16 chính kết nối với CPU, hỗ trợ chế độ x16 khi dùng một card hoặc x8/x8 khi dùng hai card.
Khe PCIe x16 thứ ba kết nối qua chipset và hoạt động tối đa ở chế độ x4. Các khe PCIe x1 có thể được sử dụng cho card âm thanh, card mạng, card thu hình và những thiết bị mở rộng tương thích khác.
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming hỗ trợ NVIDIA 2-Way SLI và AMD 3-Way CrossFireX với các card đồ họa tương thích.
Khả năng hoạt động của cấu hình nhiều GPU phụ thuộc vào card đồ họa, driver, bộ nguồn và phần mềm. Do nhiều trò chơi hiện đại không còn tối ưu cho đa GPU, người dùng nên cân nhắc nhu cầu thực tế trước khi triển khai.
Các khe PCIe chính sử dụng thiết kế ASUS SafeSlot với phần khung được gia cố, giúp tăng khả năng chịu lực khi lắp card đồ họa có kích thước và trọng lượng lớn.
Bo mạch còn có thiết kế Q-Slot, hỗ trợ tháo card mở rộng thuận tiện hơn trong quá trình lắp đặt, vệ sinh hoặc nâng cấp hệ thống.
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming được trang bị 2 khe M.2 Key M, hỗ trợ SSD kích thước 2242, 2260 và 2280.
Khe M.2_1 hỗ trợ cả SSD PCIe 3.0 x4 và SSD M.2 SATA. Khe M.2_2 chỉ hỗ trợ SSD PCIe 3.0 x4, với tốc độ truyền dữ liệu lý thuyết lên đến 32Gbps.
Bo mạch chủ cũng hỗ trợ Intel Rapid Storage Technology và Intel Optane Memory với bộ xử lý và thiết bị lưu trữ tương thích.
Sản phẩm cung cấp 6 cổng SATA 6Gb/s dành cho ổ cứng HDD, SSD SATA và ổ đĩa quang. Chipset Intel Z370 hỗ trợ các cấu hình RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10.
Khi lắp SSD M.2 SATA vào khe M.2_1, cổng SATA6G_1 sẽ chia sẻ kết nối và có thể không sử dụng được tùy thiết lập BIOS.
Khi khe M.2_2 hoạt động ở chế độ PCIe x4, các cổng SATA6G_5 và SATA6G_6 sẽ bị chia sẻ băng thông. Người dùng nên lập kế hoạch vị trí lắp ổ trước khi xây dựng hệ thống nhiều thiết bị lưu trữ.
Mainboard được trang bị ba cổng xuất hình gồm DisplayPort 1.2, HDMI 1.4b và DVI-D. Các cổng này hoạt động khi bộ xử lý được lắp đặt có nhân đồ họa tích hợp.
DisplayPort hỗ trợ độ phân giải tối đa 4096 × 2304 ở tần số 60Hz. HDMI hỗ trợ tối đa 4096 × 2160 ở 24Hz, trong khi DVI-D hỗ trợ tối đa 1920 × 1200 ở 60Hz.
Bo mạch hỗ trợ xuất hình đồng thời trên tối đa ba màn hình. Khả năng thực tế phụ thuộc vào bộ xử lý, màn hình, cáp kết nối và cấu hình hệ điều hành.
Nếu sử dụng CPU Intel dòng F không có nhân đồ họa tích hợp, người dùng phải lắp card đồ họa rời để xuất hình.

ASUS ROG Strix Z370-E Gaming tích hợp Wi-Fi chuẩn 802.11a/b/g/n/ac, hỗ trợ hai băng tần 2,4GHz và 5GHz.
Kết nối không dây hỗ trợ MU-MIMO, cho phép router tương thích giao tiếp hiệu quả hơn với nhiều thiết bị trong cùng hệ thống mạng.
Sản phẩm đi kèm ăng-ten ASUS 2T2R hai băng tần. Chất lượng và tốc độ kết nối thực tế phụ thuộc vào router, khoảng cách, vật cản và môi trường sử dụng.
Bluetooth 4.2 tích hợp cho phép kết nối bàn phím, chuột, tai nghe, tay cầm chơi game và các thiết bị ngoại vi không dây tương thích.
Khả năng hỗ trợ tính năng Bluetooth còn phụ thuộc vào hệ điều hành, driver và thiết bị được kết nối.
Mainboard sử dụng bộ điều khiển Intel I219-V Gigabit LAN, hỗ trợ kết nối Ethernet tốc độ 10/100/1000Mbps.
Công nghệ ASUS LANGuard hỗ trợ bảo vệ cổng mạng trước hiện tượng quá áp và phóng tĩnh điện. ROG GameFirst hỗ trợ phân loại và ưu tiên lưu lượng mạng theo ứng dụng.
Để đạt tốc độ Gigabit, router, switch và dây mạng cũng phải hỗ trợ chuẩn kết nối tương ứng.
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming sử dụng codec ROG SupremeFX S1220A, hỗ trợ âm thanh HD 8 kênh và khả năng phát tín hiệu lên đến 32-bit/192kHz.
Hệ thống âm thanh có tỷ lệ tín hiệu trên nhiễu 120dB cho đầu ra stereo và 113dB cho đầu vào ghi âm. Bo mạch cũng hỗ trợ nhận diện trở kháng cho tai nghe ở mặt trước và mặt sau.
Các công nghệ âm thanh gồm SupremeFX Shielding, hai bộ khuếch đại tai nghe, tụ âm thanh cao cấp của Nhật Bản, Sonic Studio III và Sonic Radar III.
Cụm kết nối phía sau có 5 jack âm thanh analog và một cổng Optical S/PDIF Out, phù hợp với tai nghe, loa, ampli và thiết bị âm thanh số tương thích.
Do giới hạn băng thông HDA, chế độ 32-bit/192kHz không áp dụng khi sử dụng đầy đủ âm thanh 8 kênh.
Cụm cổng phía sau có một cổng USB 3.1 Gen 2 Type-A và một cổng USB 3.1 Gen 2 Type-C. Hai cổng hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu lý thuyết đến 10Gbps và dòng điện đầu ra tối đa 3A.
Mặt sau còn có hai cổng USB 3.1 Gen 1 và hai cổng USB 2.0. Các đầu cắm nội bộ hỗ trợ bổ sung bốn cổng USB 3.1 Gen 1 và bốn cổng USB 2.0.
Bo mạch chủ có một đầu cắm USB 3.1 Gen 2 dành cho cổng USB tốc độ cao ở mặt trước thùng máy tương thích.
Đầu cắm này chia sẻ băng thông với các khe PCIe x1_2 và PCIe x1_4. Khi kết nối cổng USB 3.1 Gen 2 mặt trước, hai khe PCIe x1 nói trên sẽ bị vô hiệu hóa.
ASUS ROG Strix Z370-E Gaming cung cấp đầu cắm quạt CPU, quạt CPU phụ, hai quạt thùng máy, bơm AIO, quạt làm mát M.2 và đầu cắm dành cho card mở rộng quạt.
Công nghệ Fan Xpert 4 cho phép người dùng theo dõi nhiệt độ và điều chỉnh tốc độ quạt theo từng khu vực của hệ thống.
Bo mạch còn có đầu cắm cảm biến nhiệt độ, cho phép đặt cảm biến tại linh kiện hoặc vị trí cần theo dõi nhiệt độ.
Mainboard được trang bị hai đầu cắm RGB 12V và một đầu cắm Addressable RGB dành cho dải đèn hoặc linh kiện có LED tương thích.
ASUS Aura Sync hỗ trợ điều chỉnh và đồng bộ hiệu ứng ánh sáng giữa bo mạch chủ, RAM, card đồ họa, quạt, tản nhiệt và các thiết bị tương thích.
Sản phẩm còn có các vị trí gắn phụ kiện in 3D, cho phép người dùng tùy chỉnh diện mạo hệ thống bằng những chi tiết trang trí phù hợp.
5-Way Optimization kết hợp TPU, EPU, DIGI+ VRM, Fan Xpert 4 và Turbo App để hỗ trợ tối ưu hiệu năng, điện năng và hệ thống làm mát.
Người dùng có thể điều chỉnh hệ thống thông qua BIOS UEFI hoặc phần mềm AI Suite 3. Kết quả tối ưu phụ thuộc vào từng bộ xử lý và cấu hình phần cứng.
Hệ thống ASUS Q-LED hiển thị trạng thái của CPU, RAM, card đồ họa và thiết bị khởi động trong quá trình POST.
Nếu hệ thống không thể khởi động, đèn tương ứng sẽ duy trì trạng thái sáng để giúp người dùng xác định nhóm linh kiện cần kiểm tra.
| Thương hiệu | ASUS |
| Dòng sản phẩm | ROG Strix |
| Model | ROG Strix Z370-E Gaming |
| Loại sản phẩm | Bo mạch chủ gaming |
| Chipset | Intel Z370 |
| Socket CPU | Intel LGA1151 |
| CPU hỗ trợ | Intel Core, Pentium Gold và Celeron thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9; CPU Gen 9 yêu cầu phiên bản BIOS tương thích |
| Tiến trình CPU hỗ trợ | CPU Intel 14nm |
| Công nghệ CPU | Intel Turbo Boost Technology 2.0, tùy theo bộ xử lý |
| Khả năng ép xung | Hỗ trợ ép xung CPU Intel dòng K và ép xung RAM |
| Số khe RAM | 4 khe DDR4 DIMM |
| Dung lượng RAM tối đa | 64GB |
| Kiến trúc bộ nhớ | Dual Channel |
| Loại RAM | DDR4 non-ECC, unbuffered |
| Tốc độ RAM tiêu chuẩn | DDR4 2666/2400/2133MHz |
| Tốc độ RAM ép xung | Tối đa DDR4 4000MHz |
| Hỗ trợ XMP | Có, Intel Extreme Memory Profile |
| Cổng xuất hình | 1 DisplayPort 1.2, 1 HDMI 1.4b và 1 DVI-D |
| Độ phân giải DisplayPort | Tối đa 4096 × 2304 @ 60Hz |
| Độ phân giải HDMI | Tối đa 4096 × 2160 @ 24Hz |
| Độ phân giải DVI-D | Tối đa 1920 × 1200 @ 60Hz |
| Số màn hình đồng thời | Tối đa 3 màn hình khi sử dụng CPU có đồ họa tích hợp |
| Khe PCIe x16 chính | 2 khe PCIe 3.0/2.0 x16, hỗ trợ x16 hoặc x8/x8 |
| Khe PCIe x16 phụ | 1 khe PCIe 3.0/2.0 x16, hoạt động tối đa ở chế độ x4 |
| Khe PCIe x1 | 4 khe PCIe 3.0/2.0 x1 |
| Hỗ trợ NVIDIA SLI | NVIDIA 2-Way SLI |
| Hỗ trợ AMD CrossFireX | AMD 3-Way CrossFireX |
| Số khe M.2 | 2 khe M.2 Key M |
| Khe M.2_1 | 2242/2260/2280, hỗ trợ PCIe 3.0 x4 hoặc SATA |
| Khe M.2_2 | 2242/2260/2280, hỗ trợ PCIe 3.0 x4 |
| Cổng SATA | 6 cổng SATA 6Gb/s |
| Chia sẻ M.2_1 | Khi dùng SSD M.2 SATA tại M.2_1, cổng SATA6G_1 sẽ chia sẻ kết nối |
| Chia sẻ M.2_2 | Khi M.2_2 chạy PCIe x4, các cổng SATA6G_5 và SATA6G_6 sẽ bị chia sẻ băng thông |
| Hỗ trợ RAID | RAID 0, RAID 1, RAID 5 và RAID 10 |
| Intel Optane Memory | Có; điều kiện hỗ trợ phụ thuộc CPU, BIOS và driver tương thích |
| Bộ điều khiển mạng | Intel I219-V |
| Chuẩn mạng | Gigabit Ethernet 10/100/1000Mbps |
| Bảo vệ mạng | ASUS LANGuard |
| Phần mềm mạng | ROG GameFirst |
| Wi-Fi | 802.11a/b/g/n/ac, hai băng tần 2,4GHz và 5GHz |
| Công nghệ Wi-Fi | 2T2R và MU-MIMO |
| Bluetooth | Bluetooth 4.2, 4.0 LE và 3.0+HS |
| Codec âm thanh | ROG SupremeFX S1220A |
| Số kênh âm thanh | 8 kênh |
| Độ phân giải âm thanh | Tối đa 32-bit/192kHz; không áp dụng ở chế độ âm thanh 8 kênh |
| Tỷ lệ SNR đầu ra | 120dB |
| Tỷ lệ SNR đầu vào | 113dB |
| Tính năng âm thanh | SupremeFX Shielding, hai bộ khuếch đại tai nghe, Sonic Studio III và Sonic Radar III |
| USB 3.1 Gen 2 phía sau | 2 cổng: 1 Type-A và 1 Type-C |
| USB 3.1 Gen 1 | 6 cổng: 2 cổng phía sau và 4 cổng qua đầu cắm nội bộ |
| USB 2.0 | 6 cổng: 2 cổng phía sau và 4 cổng qua đầu cắm nội bộ |
| USB 3.1 Gen 2 mặt trước | 1 đầu cắm nội bộ; chia sẻ băng thông với PCIe x1_2 và PCIe x1_4 |
| Cổng kết nối phía sau | Wi-Fi, USB Type-A, USB Type-C, USB 3.1 Gen 1, USB 2.0, DisplayPort, HDMI, DVI-D, RJ-45, 5 jack âm thanh và Optical S/PDIF |
| Đầu cắm quạt CPU | 1 CPU Fan và 1 CPU Optional Fan |
| Đầu cắm quạt thùng máy | 2 Chassis Fan |
| Đầu cắm bơm | 1 AIO Pump |
| Đầu cắm quạt M.2 | 1 M.2 Fan |
| Đầu cắm quạt mở rộng | 1 Extension Fan |
| Đầu cắm cảm biến nhiệt | 1 Thermal Sensor |
| Đầu cắm RGB | 2 RGB 12V và 1 Addressable RGB |
| Nguồn bo mạch chủ | 1 đầu nguồn EATX 24 pin |
| Nguồn CPU | 1 đầu nguồn EATX12V 8 pin |
| Kết nối nội bộ khác | Front Panel Audio, COM, TPM, System Panel, CPU_OV và Clear CMOS |
| Tính năng chẩn đoán | ASUS Q-LED cho CPU, DRAM, VGA và thiết bị khởi động |
| Tính năng bảo vệ | SafeSlot, DIGI+ VRM, DRAM Overcurrent Protection, ESD Guards và Stainless-Steel Back I/O |
| Điều khiển quạt | ASUS Fan Xpert 4 |
| Tối ưu hệ thống | ASUS 5-Way Optimization |
| Đồng bộ ánh sáng | ASUS Aura Sync |
| BIOS | 128Mb Flash ROM, UEFI AMI BIOS |
| Công cụ BIOS | ASUS EZ Flash 3, CrashFree BIOS 3, EZ Tuning Wizard và Qfan Control |
| Quản lý hệ thống | WfM 2.0, DMI 3.0, Wake-on-LAN by PME và PXE |
| Hệ điều hành theo tài liệu hãng | Windows 10 64-bit |
| Chuẩn kích thước | ATX |
| Kích thước | 30,5 × 24,4cm |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Ăng-ten Wi-Fi 2T2R, 4 cáp SATA, SLI HB Bridge, I/O Shield, bộ vít M.2, cáp RGB, cáp Addressable LED, cảm biến nhiệt và tài liệu hướng dẫn |