
GIGABYTE B360M D2V là bo mạch chủ Micro ATX sử dụng chipset Intel B360 và socket LGA1151. Sản phẩm hỗ trợ các dòng CPU Intel Core, Pentium và Celeron thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9, phù hợp để lắp ráp hoặc nâng cấp những hệ thống sử dụng nền tảng Coffee Lake.
Mainboard được trang bị 2 khe RAM DDR4, một khe M.2, 6 cổng SATA 6Gb/s và ba khe PCI Express. Cấu hình này đáp ứng nhu cầu xây dựng máy tính văn phòng, học tập, bán hàng, giải trí hoặc chơi game phổ thông với một card đồ họa rời.
GIGABYTE B360M D2V còn sở hữu Gaming LAN có chức năng quản lý băng thông, hệ thống Smart Fan 5, tụ âm thanh chất lượng cao và thiết kế điện trở chống lưu huỳnh. Đây là những trang bị hỗ trợ nâng cao độ ổn định khi máy tính phải hoạt động thường xuyên.
Mainboard GIGABYTE B360M D2V sử dụng socket Intel LGA1151, hỗ trợ các dòng CPU Intel Core i7, Core i5, Core i3, Pentium và Celeron thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9.
Sản phẩm ban đầu được phát triển cho bộ xử lý Intel thế hệ thứ 8. Khi sử dụng CPU Intel thế hệ thứ 9, người dùng cần kiểm tra danh sách CPU hỗ trợ và phiên bản BIOS hiện có trên bo mạch chủ.
Bo mạch không tương thích với CPU Intel thế hệ thứ 6 hoặc thứ 7, dù những nền tảng này cũng sử dụng tên socket LGA1151. Sản phẩm cũng không hỗ trợ các CPU Intel thế hệ mới sử dụng socket LGA1200 hoặc LGA1700.
GIGABYTE B360M D2V sử dụng thiết kế nguồn Hybrid Digital PWM để kiểm soát điện áp cung cấp cho bộ xử lý. Mainboard có một đầu nguồn chính ATX 24 pin và một đầu cấp nguồn CPU ATX 12V 8 pin.
Chipset Intel B360 không hỗ trợ ép xung hệ số nhân CPU. Vì vậy, sản phẩm phù hợp hơn với các cấu hình sử dụng CPU Intel không ép xung và ưu tiên khả năng vận hành ổn định.
GIGABYTE B360M D2V được trang bị 2 khe DDR4 DIMM, hỗ trợ kiến trúc bộ nhớ Dual Channel và tổng dung lượng tối đa 32GB.
Các mức tốc độ bộ nhớ được hỗ trợ gồm DDR4 2666MHz, 2400MHz và 2133MHz. Mainboard tương thích với RAM non-ECC unbuffered và các mô-đun ECC unbuffered hoạt động ở chế độ non-ECC.
Sản phẩm hỗ trợ Intel Extreme Memory Profile – XMP. Khả năng sử dụng DDR4 2666MHz hoặc XMP phụ thuộc vào bộ xử lý được lắp đặt và khả năng tương thích của bộ nhớ.
Do bo mạch chủ chỉ có hai khe DIMM, người dùng nên xác định trước dung lượng cần sử dụng. Khi cần 16GB RAM, cấu hình hai thanh 8GB giúp kích hoạt Dual Channel và vẫn mang lại hiệu năng cân bằng.
Để hạn chế lỗi tương thích, nên sử dụng hai thanh RAM có cùng dung lượng, tốc độ, điện áp và độ trễ. Người dùng cũng có thể tham khảo danh sách Memory Support List do GIGABYTE công bố.

Mainboard GIGABYTE B360M D2V có một khe PCI Express 3.0 x16 hoạt động ở chế độ x16, phù hợp để lắp card đồ họa rời.
Hai khe PCI Express 3.0 x1 có thể được sử dụng cho card mạng, card âm thanh, card Wi-Fi, card Bluetooth, card mở rộng USB hoặc các thiết bị PCIe tương thích khác.
Bo mạch không được thiết kế cho cấu hình nhiều card đồ họa. Người dùng cần lựa chọn một card đồ họa có hiệu năng phù hợp với CPU, bộ nguồn và kích thước của thùng máy.
GIGABYTE B360M D2V được trang bị một khe M.2 Socket 3 Key M, hỗ trợ SSD kích thước 2242, 2260 và 2280.
Khe M.2 tương thích với SSD PCIe 3.0 x4, PCIe 3.0 x2 và SSD M.2 SATA. Người dùng có thể lắp SSD M.2 làm ổ hệ điều hành để cải thiện tốc độ khởi động máy tính và tải phần mềm.
Sản phẩm cũng hỗ trợ Intel Optane Memory khi sử dụng bộ xử lý, thiết bị lưu trữ, BIOS và trình điều khiển tương thích.
Mainboard cung cấp 6 cổng SATA 6Gb/s để kết nối ổ cứng HDD, SSD SATA và ổ đĩa quang. Số lượng cổng lớn giúp người dùng dễ dàng mở rộng dung lượng lưu trữ cho máy tính văn phòng hoặc hệ thống quản lý dữ liệu.
Khi kết hợp ổ M.2 với nhiều thiết bị SATA, người dùng nên tham khảo sách hướng dẫn của bo mạch để kiểm tra cách phân bổ đường truyền và vị trí kết nối phù hợp.
GIGABYTE B360M D2V được trang bị một cổng D-Sub và một cổng DVI-D. Mỗi cổng hỗ trợ độ phân giải tối đa 1920 × 1200 ở tần số 60Hz.
Các cổng xuất hình chỉ hoạt động khi CPU được lắp đặt có nhân đồ họa tích hợp. Nếu sử dụng CPU dòng F không có đồ họa tích hợp, người dùng cần lắp card đồ họa rời.
Cổng DVI-D chỉ truyền tín hiệu kỹ thuật số và không hỗ trợ chuyển sang D-Sub bằng đầu chuyển đổi thụ động. Sản phẩm không được trang bị cổng HDMI hoặc DisplayPort tích hợp.
Mainboard tích hợp chip mạng Realtek Gigabit Ethernet, hỗ trợ tốc độ 10/100/1000Mbps. GIGABYTE giới thiệu giải pháp này dưới tên 8118 Gaming LAN với tiện ích quản lý băng thông.
Phần mềm quản lý cho phép theo dõi và phân bổ lưu lượng mạng cho các ứng dụng, giúp hạn chế một tác vụ tải xuống chiếm toàn bộ băng thông khi người dùng đang chơi game hoặc làm việc trực tuyến.
GIGABYTE trang bị cơ chế bảo vệ mạng Ultra Durable có khả năng chống xung điện lên đến 15kV. Tính năng này giúp tăng khả năng bảo vệ mạch mạng trước các sự cố điện áp bất thường.
Để đạt tốc độ Gigabit, router, switch, dây mạng và thiết bị kết nối cũng phải hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet.
GIGABYTE B360M D2V tích hợp codec Realtek ALC887 High Definition Audio, hỗ trợ các cấu hình âm thanh 2, 4, 5.1 hoặc 7.1 kênh.
Khu vực âm thanh sử dụng tụ âm thanh chất lượng cao và đường mạch cách ly nhiễu có đèn LED. Thiết kế này hỗ trợ hạn chế ảnh hưởng của các tín hiệu điện từ những khu vực khác trên bo mạch.
Để thiết lập âm thanh 7.1 kênh, người dùng cần sử dụng mô-đun HD Audio ở mặt trước thùng máy và kích hoạt chế độ âm thanh đa kênh trong trình điều khiển.
Mainboard hỗ trợ tổng cộng 6 cổng USB 3.1 Gen 1 và 6 cổng USB 2.0/1.1.
Cụm kết nối phía sau có 4 cổng USB 3.1 Gen 1 và 2 cổng USB 2.0. Đầu cắm nội bộ hỗ trợ bổ sung 2 cổng USB 3.1 Gen 1 cùng 4 cổng USB 2.0 ở mặt trước thùng máy.
Cụm I/O phía sau được trang bị hai cổng PS/2 riêng dành cho bàn phím và chuột, phù hợp với các thiết bị ngoại vi đời cũ hoặc hệ thống máy tính văn phòng.
Trên bo mạch còn có đầu cắm TPM, cổng COM nội bộ, Front Panel Audio, System Panel và jumper Clear CMOS.
GIGABYTE Smart Fan 5 sử dụng nhiều cảm biến nhiệt độ để theo dõi trạng thái hoạt động của hệ thống. Bo mạch có một đầu cắm quạt CPU và một đầu cắm quạt hệ thống.
Các đầu cắm quạt Hybrid hỗ trợ điều khiển những loại quạt tương thích. Chức năng Fan Stop có thể dừng quạt khi nhiệt độ xuống dưới mức được thiết lập, giúp giảm tiếng ồn khi máy tính hoạt động nhẹ.
Khả năng điều chỉnh tốc độ quạt phụ thuộc vào loại quạt hoặc bộ tản nhiệt được lắp đặt.
Bo mạch chủ sử dụng điện trở chống lưu huỳnh nhằm hạn chế hiện tượng ăn mòn do các hợp chất lưu huỳnh trong không khí. Tính năng này hỗ trợ tăng độ bền khi máy tính được sử dụng trong môi trường có nhiều bụi hoặc ô nhiễm.
GIGABYTE B360M D2V đáp ứng tiêu chuẩn CEC 2019, cho phép người dùng kích hoạt những thiết lập tiết kiệm năng lượng phù hợp trong BIOS.
Mức điện năng tiêu thụ thực tế phụ thuộc vào CPU, card đồ họa, bộ nguồn, ổ lưu trữ và các thiết bị ngoại vi được kết nối.
| Thương hiệu | GIGABYTE |
| Model | B360M D2V |
| Phiên bản | Rev. 1.0 |
| Dòng sản phẩm | GIGABYTE Ultra Durable |
| Loại sản phẩm | Bo mạch chủ máy tính để bàn |
| Chipset | Intel B360 Express |
| Socket CPU | Intel LGA1151 |
| CPU hỗ trợ | Intel Core i7, Core i5, Core i3, Pentium và Celeron thế hệ thứ 8 hoặc thứ 9 |
| Lưu ý CPU Gen 9 | Khả năng tương thích phụ thuộc vào model CPU và phiên bản BIOS |
| Thiết kế nguồn | Hybrid Digital PWM |
| Số khe RAM | 2 khe DDR4 DIMM |
| Dung lượng RAM tối đa | 32GB |
| Kiến trúc bộ nhớ | Dual Channel |
| Tốc độ RAM | DDR4 2666/2400/2133MHz |
| RAM non-ECC | Hỗ trợ non-ECC unbuffered DIMM 1Rx8/2Rx8/1Rx16 |
| RAM ECC | Hỗ trợ ECC unbuffered DIMM 1Rx8/2Rx8 nhưng hoạt động ở chế độ non-ECC |
| Hỗ trợ XMP | Có, Intel Extreme Memory Profile |
| Đồ họa tích hợp | Hỗ trợ đồ họa Intel tích hợp trên CPU |
| Cổng D-Sub | 1 cổng, độ phân giải tối đa 1920 × 1200 @ 60Hz |
| Cổng DVI-D | 1 cổng, độ phân giải tối đa 1920 × 1200 @ 60Hz |
| Bộ nhớ đồ họa chia sẻ | Tối đa 1GB |
| Cổng HDMI | Không trang bị |
| Cổng DisplayPort | Không trang bị |
| Khe PCIe x16 | 1 khe PCI Express 3.0 x16, hoạt động ở chế độ x16 |
| Khe PCIe x1 | 2 khe PCI Express 3.0 x1 |
| Số khe M.2 | 1 khe M.2 Socket 3 Key M |
| Kích thước SSD M.2 | 2242/2260/2280 |
| Giao tiếp M.2 | PCIe 3.0 x4/x2 hoặc SATA |
| Cổng SATA | 6 cổng SATA 6Gb/s |
| Intel Optane Memory | Có, với CPU, BIOS và thiết bị tương thích |
| Codec âm thanh | Realtek ALC887 High Definition Audio |
| Số kênh âm thanh | 2/4/5.1/7.1 kênh |
| Tính năng âm thanh | Tụ âm thanh chất lượng cao và Audio Noise Guard có đường LED cách ly |
| Bộ điều khiển mạng | Realtek Gigabit Ethernet, GIGABYTE 8118 Gaming LAN |
| Chuẩn mạng | 10/100/1000Mbps |
| Quản lý băng thông | Realtek 8118 Gaming LAN Bandwidth Control Utility |
| Bảo vệ mạng | Ultra Durable LAN Protection, chống xung điện lên đến 15kV |
| USB 3.1 Gen 1 | 6 cổng: 4 cổng phía sau và 2 cổng qua đầu cắm nội bộ |
| USB 2.0/1.1 | 6 cổng: 2 cổng phía sau và 4 cổng qua hai đầu cắm nội bộ |
| Cổng kết nối phía sau | 2 PS/2, D-Sub, DVI-D, 4 USB 3.1 Gen 1, 2 USB 2.0, RJ-45 và 3 jack âm thanh |
| Đầu cắm USB nội bộ | 1 USB 3.1 Gen 1 header và 2 USB 2.0/1.1 header |
| Đầu cắm quạt CPU | 1 đầu cắm quạt CPU |
| Đầu cắm quạt hệ thống | 1 đầu cắm quạt hệ thống |
| Công nghệ điều khiển quạt | GIGABYTE Smart Fan 5 và Fan Stop |
| Đầu nguồn bo mạch chủ | 1 đầu nguồn ATX 24 pin |
| Đầu nguồn CPU | 1 đầu nguồn ATX 12V 8 pin |
| Đầu cắm TPM | 1 đầu cắm TPM 2 × 6 pin dành cho mô-đun GC-TPM2.0_S |
| Cổng COM nội bộ | 1 đầu cắm cổng serial |
| Đầu cắm âm thanh mặt trước | 1 Front Panel Audio header |
| Jumper Clear CMOS | Có |
| Theo dõi phần cứng | Điện áp, nhiệt độ, tốc độ quạt, cảnh báo quá nhiệt và cảnh báo lỗi quạt |
| BIOS | 128Mbit Flash ROM, AMI UEFI BIOS |
| Tiêu chuẩn BIOS | PnP 1.0a, DMI 2.7, WfM 2.0, SMBIOS 2.7 và ACPI 5.0 |
| Công cụ BIOS | GIGABYTE Q-Flash |
| Phần mềm hỗ trợ | APP Center, @BIOS, EasyTune, Fast Boot, Game Boost, RGB Fusion và System Information Viewer |
| Thiết kế độ bền | Điện trở chống lưu huỳnh Anti-Sulfur Resistor Design |
| Tiết kiệm điện | CEC 2019 Ready |
| Hệ điều hành theo thông số hãng | Windows 10 64-bit |
| Chuẩn kích thước | Micro ATX |
| Kích thước | 22,6 × 18,5cm |